Lĩnh vực hoạt động PDF. In Email

STT

Tên ngành

Mã ngành

1

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, đường thủy

4290

2

Xây dựng nhà các loại

4100

3

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

4210

4

Xây dựng công trình công ích

4220

5

Hoạt động đo đạc bản đồ

Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước

Lập báo cáo mô hình thủy lợi, các loại mô hình khác

Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Rà quét phát hiện chướng ngại vật

Tư vấn đấu thầu, lập Dự án đầu tư

Kiểm định chất lượng công trình xây dựng

Thẩm tra Dự toán xây dựng công trình

Giám sát xây dựng công trình các loại

Thiết kế công trình giao thông, đường thủy, dân dụng và công nghiệp

7110

6

Hoạt động xây dựng chuyên dụng

4390

7

Hoàn thiện công trình xây dựng

4330

8

Phá dỡ

4311

9

Chuẩn bị mặt bằng

4312

10

Lắp đặt hệ thống xây dựng

4329

11

Lắp đặt hệ thống điện

4321

12

Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước

4322

13

Hoạt động Tư vấn (trừ Tư vấn tài chính kế toán)

6619

14

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng

4663

15

Kiểm tra phân tích kỹ thuật : Thí nghiệm vật liệu xây dựng

7120

16 Cho thuê máy móc thiết bị chuyên ngành 7730
17 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
18 vận tải hàng hóa ven biển, viễn dương 5012
19 Khai thác Đá, Cát, Sỏi, đất sét ... 0810
Lần cập nhật cuối lúc Thứ ba, 21 Tháng 10 2014 07:32